[lěng]
lạnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冷凝lěng níng
lạnh ngưng
Khí hoặc lỏng ngưng tụ lại khi gặp lạnh
冷峭lěng qiào
lạnh tiễu
Lạnh thấu xương; thái độ nghiêm khắc, lời nói cay nghiệt
冷碟lěng dié
lạnh điệp
Món nguội
冷冻lěng dòng
lạnh đông
đông lạnh; lạnh đóng băng
冷风lěng fēng
lạnh phong
Gió lạnh; lời nói tiêu cực
冷宫lěng gōng
lạnh cung
nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
冷光lěng guāng
lạnh quang
Ánh sáng huỳnh quang và lân quang; ánh mắt lạnh lùng, nghiêm khắc
冷柜lěng guì
lạnh quỹ
Tủ lạnh
冷枪lěng qiāng
lạnh thương
phát bắn tỉa
冷泉lěng quán
lạnh tuyền
Suối nước lạnh
冷布lěng bù
lạnh bố
Vải thưa dùng để chống muỗi, ruồi, dán cửa sổ...
冷子lěng zǐ
lạnh tử
Phương ngữ. Mưa đá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.