[lǐn]
lẫm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凛冽lǐn liè
lẫm liệt
lạnh cắt da cắt thịt
凛遵lǐn zūn
lẫm tuân
tuân thủ nghiêm ngặt
大义凛然dà yì lǐn rán
đại nghĩa lẫm nhiên
cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể
威风凛凛wēi fēng lǐn lǐn
uy phong lẫm lẫm
oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
朔风凛冽shuò fēng lǐn liè
sóc phong lẫm liệt
Gió bấc lạnh căm.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.