[gǒng]
củng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巩义gǒng yì
củng nghĩa
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
巩俐gǒng lì
củng lợi
Củng Lợi, nữ diễn viên Trung Quốc
巩县gǒng xiàn
củng huyện
huyện Củng ở Hà Nam
巩固gǒng gù
củng cố
củng cố; tăng cường; vững chắc
巩留gǒng liú
củng lưu
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
巩膜gǒng mó
củng mạc
củng mạc
巩义市gǒng yì shì
củng nghĩa thị
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
巩留县gǒng liú xiàn
củng lưu huyện
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
曾巩céng gǒng
từng củng
Zeng Gong, nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]
岑巩cén gǒng
sầm củng
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
岑巩县cén gǒng xiàn
sầm củng huyện
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.