[shǒu]
thủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
守更shǒu gèng
thủ càng
trực đêm
守成shǒu chéng
thủ thành
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
守寡shǒu guǎ
thủ quả
sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
守恒shǒu héng
thủ hằng
sự bảo toàn; giữ nguyên
守丧shǒu sàng
thủ táng
canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
守时shǒu shí
thủ thời
đúng giờ
守势shǒu shì
thủ thế
vị trí phòng thủ; phòng bị
守岁shǒu suì
thủ tuế
đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch
守土shǒu tǔ
thủ thổ
bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
守望shǒu wàng
thủ vọng
canh gác
守信shǒu xìn
thủ tín
giữ lời hứa
守法shǒu fǎ
thủ pháp
tuân thủ pháp luật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.