[niáng]
nương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
娘亲niáng qīn
nương thân
Mẹ
娘家niáng jiā
nương gia
nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn
娘舅niáng jiù
nương cữu
Cậu (anh hoặc em của mẹ)
娘姨niáng yí
nương di
Người giúp việc, người làm công nữ
娘的niáng de
giống như 媽的|妈的[ma1 de5]
娘儿niáng ér
nương nhi
Cách gọi chung bà mẹ và con cái, cô dì và cháu
娘妈niáng mā
nương má
phụ nữ
娘娘niáng niáng
nương nương
hoàng hậu; nữ hoàng; phi tần
娘子niáng zǐ
nương tử
cách xưng hô vợ của mình; cách xưng hô lịch sự với phụ nữ
娘惹niáng rě
nương nhạ
Nyonya; xem 峇峇娘惹[Ba1 ba1 Niang2 re3]
娘炮niáng pào
nương pháo
người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
娘胎niáng tāi
nương thai
bụng mẹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.