[niáng ér]
nương nhi
娘儿俩娘儿三个合计了半天,才想出个好主意来
niáng ér liǎ niáng ér sān gè hé jì le bàn tiān , cái xiǎng chū gè hǎo zhǔ yì lái
Hai mẹ con, ba mẹ con bàn bạc mãi mới nghĩ ra một ý hay
娘儿们niáng ér men
nương nhi môn
phụ nữ; vợ
姑娘儿gū niáng ér
cô nương nhi
Cô gái; (phương ngữ) cách gọi kỹ nữ.