[fèn]
phấn
精神奋
jīng shén fèn
Tinh thần phấn chấn
奋勉fèn miǎn
phấn miễn
Phấn đấu, cố gắng
奋然fèn rán
phấn nhiên
Trạng thái phấn chấn
奋起fèn qǐ
phấn khởi
vùng dậy mạnh mẽ; một khởi đầu đầy khí thế
奋勇fèn yǒng
phấn dũng
không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
奋击fèn jī
phấn kích
Cố gắng đánh trả
奋力fèn lì
phấn lực
làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu
奋发fèn fā
phấn phát
khơi dậy hành động mạnh mẽ; tinh thần hăng hái
奋战fèn zhàn
phấn chiến
chiến đấu dũng cảm; đấu tranh; làm việc chăm chỉ
奋激fèn jī
phấn kích
Phấn khích, sôi nổi; kích động
奋袂fèn mèi
phấn mệ
xắn tay áo sẵn sàng hành động
奋进fèn jìn
phấn tiến
tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu
奋飞fèn fēi
phấn phi
sải cánh bay lên