[fèn yǒng]
phấn dũng
奋勇杀敌
fèn yǒng shā dí
Dũng cảm chiến đấu với kẻ địch
自告奋勇zì gào fèn yǒng
tự cáo phấn dũng
tình nguyện làm; xung phong đảm nhận