[chéng]
thừa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
承诺chéng nuò
thừa nặc
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
承当chéng dāng
thừa đương
gánh vác; đảm nhận; chấp nhận
承允chéng yǔn
thừa duẫn
Hứa hẹn, đồng ý
承受chéng shòu
thừa thọ
chịu đựng; chống đỡ; thừa kế
承兑chéng duì
thừa đoái
chấp nhận; honor
承包chéng bāo
thừa bao
hợp đồng; đảm nhận
承命chéng mìng
thừa mệnh
Nhận mệnh lệnh
承印chéng yìn
thừa ấn
Đảm nhận in ấn
承运chéng yùn
thừa vận
cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế
承转chéng zhuǎn
thừa chuyển
truyền đạt tài liệu
承顺chéng shùn
thừa thuận
tuân theo; phục tùng
承揽chéng lǎn
thừa lãm
nhận thầu một dự án toàn bộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.