[fèng]
phụng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奉调fèng tiáo
phụng điều
Tuân theo lệnh điều động
奉命fèng mìng
phụng mệnh
nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh
奉令fèng lìng
phụng lệnh
Vâng lệnh
奉陪fèng péi
phụng bồi
đi cùng; ở cùng ai đó
奉献fèng xiàn
phụng hiến
cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn
奉现fèng xiàn
phụng hiện
dâng hiến
奉祀fèng sì
phụng tự
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính; được cúng cho
奉系fèng xì
phụng hệ
phe Phụng hệ
奉职fèng zhí
phụng chức
tận tụy với nhiệm vụ
奉节fèng jié
phụng tiết
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
奉行fèng xíng
phụng hành
theo đuổi
奉达fèng dá
phụng đạt
Kính cẩn báo lại; bày tỏ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.