[fèng xiàn]
phụng hiến
把青春奉献给祖国
bǎ qīng chūn fèng xiàn gěi zǔ guó
Cống hiến tuổi trẻ cho Tổ quốc
奉献精神fèng xiàn jīng shén
phụng hiến tinh thần
tinh thần cống hiến; tận tụy
什一奉献shén yí fèng xiàn
thậm nhất phụng hiến
việc đóng góp một phần mười