汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
奉达 (fèng dá) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
奉达
【奉達】
[fèng dá]
phụng đạt
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Kính cẩn báo lại
2
bày tỏ
Ví dụ
特此奉达
tè cǐ fèng dá
Xin gửi
Từ ghép
0 từ chứa “奉达”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
敬辞,告诉;表达(多用于书信)
特此~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
奉
fèng
phụng
dâng lên, kính cẩn dâng tặng; phục vụ, chăm sóc, hầu hạ; tuân theo, vâng theo mệnh lệnh
达
dá
đạt
Đạt tới, đến nơi, đến được một địa điểm hoặc mục tiêu; Hoàn thành, đạt được một kết quả hoặc mục đích; Truyền đi, chuyển giao thông tin hoặc ý kiến