[bèi]
bị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
备课bèi kè
bị khoá
soạn bài
备份bèi fèn
bị phần
sao lưu
备考bèi kǎo
bị khảo
chuẩn bị cho kỳ thi; để tham khảo
备战bèi zhàn
bị chiến
chuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranh
备案bèi àn
bị án
đưa vào hồ sơ; nộp hồ sơ
备汛bèi xùn
bị tấn
Chuẩn bị phòng chống lũ lụt
备灾bèi zāi
bị tai
Phòng chống tai họa
备用bèi yòng
bị dụng
dự trữ; dự phòng; thay thế
备皮bèi pí
bị bì
chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật
备耕bèi gēng
bị canh
chuẩn bị cày và gieo trồng
备胎bèi tāi
bị thai
lốp dự phòng; người dự phòng
备至bèi zhì
bị chí
tối đa; theo mọi cách có thể
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.