[bèi kè]
bị khoá
备完课,她又忙着批改作业
bèi wán kè , tā yòu máng zhe pī gǎi zuò yè
Sau khi soạn bài xong, cô ấy lại bận chấm bài tập
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.