[jìng]
cảnh
身处境
shēn chǔ jìng
Ở vào hoàn cảnh
大军境
dà jūn jìng
Đại quân xâm phạm
境内jìng nèi
cảnh nội
bên trong biên giới; nội bộ; trong nước
境况jìng kuàng
cảnh huống
hoàn cảnh
境域jìng yù
cảnh vực
lãnh thổ; miền; lĩnh vực
境地jìng dì
cảnh địa
hoàn cảnh
境外jìng wài
cảnh ngoại
bên ngoài biên giới
境界jìng jiè
cảnh giới
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
境遇jìng yù
cảnh ngộ
hoàn cảnh
境内外jìng nèi wài
cảnh nội ngoại
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
境由心生jìng yóu xīn shēng
cảnh do tâm sinh
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
梦境mèng jìng
mộng cảnh
xứ mơ
心境xīn jìng
tâm cảnh
tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
生境shēng jìng
sinh cảnh
môi trường sống