[jiāng]
cương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疆场jiāng chǎng
cương trường
chiến trường
疆域jiāng yù
cương vực
lãnh thổ
疆界jiāng jiè
cương giới
biên giới; ranh giới
疆土jiāng tǔ
cương thổ
lãnh thổ
疆場jiāng chǎng
cương trường
Ruộng đất; biên giới.
无疆wú jiāng
vô cương
Không có giới hạn; không có cùng tận
新疆xīn jiāng
tân cương
Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
封疆fēng jiāng
phong cương
vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
海疆hǎi jiāng
hải cương
khu vực biên giới ven biển
北疆běi jiāng
bắc cương
Tân Cương phía bắc
南疆nán jiāng
nam cương
Nam Tân Cương
开疆kāi jiāng
khai cương
khai phá vùng biên giới; mở rộng lãnh thổ mới
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.