[mèng jìng]
mộng cảnh
乍到这山水如画的胜地,如入梦境一般
zhà dào zhè shān shuǐ rú huà de shèng dì , rú rù mèng jìng yì bān
Vừa đến chốn thắng cảnh sơn thủy hữu tình này, cứ như lạc vào cõi mộng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.