[yīn]
nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
因循yīn xún
nhân tuần
tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn
因由yīn yóu
nhân do
lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định
因缘yīn yuán
nhân duyên
cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định
因为yīn wèi
nhân vị
bởi vì; do; bởi
因果yīn guǒ
nhân quả
nghiệp; nhân quả
因此yīn cǐ
nhân thử
do đó; vì vậy; kết quả là
因素yīn sù
nhân tố
yếu tố; nhân tố
因之yīn zhī
nhân chi
vì lý do này
因私yīn sī
nhân tư
việc riêng
因而yīn ér
nhân nhi
do đó; kết quả là; vì thế
因袭yīn xí
nhân tập
theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ
因数yīn shù
nhân số
thừa số; ước số
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.