[yīn cǐ]
nhân thử
他的话引得大家都笑了,室内的气氛因此轻松了很多
tā de huà yǐn dé dà jiā dōu xiào le , shì nèi de qì fēn yīn cǐ qīng sōng le hěn duō
Lời anh ấy nói khiến mọi người đều cười, không khí trong phòng vì thế mà trở nên nhẹ nhõm hơn nhiều
我和他认识多年,因此很了解他的性格
wǒ hé tā rèn shi duō nián , yīn cǐ hěn liǎo jiě tā de xìng gé
Tôi quen anh ấy nhiều năm, vì vậy rất hiểu tính cách của anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.