[yīn wèi]
nhân vị
他因为这件事受到了处分
tā yīn wèi zhè jiàn shì shòu dào le chǔ fèn
Anh ấy vì chuyện này mà bị khiển trách
因为今天事情多,所以没有去成
yīn wèi jīn tiān shì qíng duō , suǒ yǐ méi yǒu qù chéng
Vì hôm nay nhiều việc nên đã không đi được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.