汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
因袭 (yīn xí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
因袭
【因襲】
[yīn xí]
nhân tập
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
theo khuôn mẫu cũ
2
bắt chước mô hình có sẵn
3
tiếp tục như cũ
Ví dụ
因袭陈规
yīn xí chén guī
Lặp lại quy tắc cũ
Từ ghép
0 từ chứa “因袭”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
继续使用(过去的方法、制度、法令等);模仿(别人)
~陈规
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
因
yīn
nhân
bởi vì, do, vì; nguyên nhân, lý do; do đó, vì vậy, kết quả là
袭
xí
tập
Tấn công bất ngờ, đột kích; Kế thừa, tiếp nối, theo khuôn mẫu; Sao chép, đạo văn