[gū]
cô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咕叽gū jī
cô ky
Tiếng kêu róc róc (khi nước chảy ra do áp lực)
咕咚gū dōng
cô đông
tõm; cho vật nặng rơi xuống
咕嘟gū dū
cô đô
Tiếng nước sôi, nước chảy hoặc tiếng uống nước ừng ực; Nấu lâu; Mím chặt (miệng)
咕唧gū jī
cô tức
thì thầm; lẩm bẩm
咕脚gū jiǎo
cô cước
Cùng nghĩa với 咕叽
咕哝gū nóng
cô nông
lầm bầm; lẩm bẩm; cằn nhằn
咕攘gū rǎng
cô nhương
quẫy đạp; chuyển động
咕噜gū lū
cô lỗ
kêu òng ọc; gù; tiếng òng ọc
咕噜肉gū lū ròu
cô lỗ nhục
thịt chua ngọt
咕咾肉gū lǎo ròu
thịt chua ngọt
咕咕叫gū gū jiào
cô cô khiếu
âm thanh do bụng đói phát ra
踩咕cǎi gū
thải cô
Chê bai.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.