[tóng]
đồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
同功tóng gōng
đồng công
tương tự
同化tóng huà
đồng hoá
đồng hóa
同卵tóng luǎn
đồng noãn
giống hệt; đồng hợp tử
同喜tóng xǐ
đồng hỷ
Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!; Chúc mừng bạn!
同堂tóng táng
đồng đường
sống cùng một mái nhà
同好tóng hào
đồng hiếu
người cùng đam mê
同妻tóng qī
đồng thê
vợ của một người đàn ông đồng tính
同婚tóng hūn
đồng hôn
hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
同日tóng rì
đồng nhật
cùng ngày; đồng thời
同期tóng qī
đồng kỳ
cùng kỳ; đồng thời; đồng bộ
同岁tóng suì
đồng tuế
Cùng tuổi
同党tóng dǎng
đồng đảng
cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; đồng phạm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.