[qín]
cần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
勤奋qín fèn
cần phấn
chăm chỉ; siêng năng
勤快qín kuài
cần khoái
chăm chỉ; siêng năng
勤务qín wù
cần vụ
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ
勤勉qín miǎn
cần miễn
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
勤勤qín qín
cần cần
chu đáo; quan tâm; hết lòng
勤力qín lì
cần lực
chăm chỉ; cần cù
勤劳qín láo
cần lao
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
勤密qín mì
cần mật
thường xuyên; hay
勤朴qín pǔ
cần phác
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
勤杂qín zá
cần tạp
công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt
勤王qín wáng
cần vương
phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
勤苦qín kǔ
cần khổ
chăm chỉ; cần cù
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.