[liǎng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
两可liǎng kě
lưỡng
Có thể cả hai; có thể thế này hoặc thế kia
两手liǎng shǒu
lưỡng
hai tay của một người; hai hướng; cả hai khía cạnh, tình huống,...
两旁liǎng páng
lưỡng
hai bên; mỗi bên
两造liǎng zào
lưỡng
hai bên; nguyên đơn và bị đơn
两下liǎng xià
lưỡng
hai lần; một lúc
两侧liǎng cè
lưỡng
hai bên; cả hai bên
两仪liǎng yí
lưỡng
trời và đất; âm và dương
两会liǎng huì
lưỡng
Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
两用liǎng yòng
lưỡng
hai mục đích
两当liǎng dāng
lưỡng
huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
两相liǎng xiāng
lưỡng
hai bên
两德liǎng dé
lưỡng
hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.