[liǎng shǒu]
lưỡng
有两手儿留两手儿给大家露两手
yǒu liǎng shǒu ér liú liǎng shǒu ér gěi dà jiā lù liǎng shǒu
Có thủ đoạn thì giữ lại một chút để mọi người cùng thể hiện
为防不测做两手准备
wèi fáng bú cè zuò liǎng shǒu zhǔn bèi
Chuẩn bị sẵn sàng để phòng ngừa bất trắc
两手抓liǎng shǒu zhuā
Nắm cả hai tay; coi trọng cả hai mặt
两手空空liǎng shǒu kōng kōng
tay không; bóng không nhận được gì
两手策略liǎng shǒu cè lüè
chiến lược hai hướng