[dōu dǐ]
đâu để
经费缺口由政府兜底
jīng fèi quē kǒu yóu zhèng fǔ dōu dǐ
Chính phủ sẽ bù đắp khoản thiếu hụt kinh phí
他的事儿全让人兜了底了
tā de shì ér quán ràng rén dōu le dǐ le
Mọi chuyện của anh ấy đều bị moi móc hết
兜底翻dōu dǐ fān
đâu để phiên
Lật tẩy hoàn toàn; thay đổi hoàn toàn