[ǒu]
ngẫu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
偶然ǒu rán
ngẫu nhiên
tình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ
偶数ǒu shù
ngẫu số
số chẵn
偶合ǒu hé
ngẫu hợp
sự trùng hợp
偶发ǒu fā
ngẫu phát
Xảy ra ngẫu nhiên;
偶一ǒu yī
ngẫu nhất
tình cờ; thỉnh thoảng; rất hiếm khi
偶人ǒu rén
ngẫu nhân
thần tượng
偶像ǒu xiàng
ngẫu tượng
thần tượng
偶婚ǒu hūn
ngẫu hôn
Hình thái hôn nhân quá độ từ quần hôn sang cận hôn trong xã hội nguyên thủy, không ổn định, con cái thuộc về mẹ;
偶感ǒu gǎn
ngẫu cảm
Cảm thấy ngẫu nhiên; cảm nghĩ bất chợt (thường dùng trong tiêu đề thơ văn); nhiễm bệnh ngẫu nhiên;
偶极ǒu jí
ngẫu cực
lưỡng cực
偶犯ǒu fàn
ngẫu phạm
người phạm tội không cố ý; hành vi phạm tội không cố ý
偶而ǒu ér
ngẫu nhi
thỉnh thoảng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.