[ǒu xiàng]
ngẫu tượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
偶像剧ǒu xiàng jù
ngẫu tượng kịch
phim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ
偶像包袱ǒu xiàng bāo fú
ngẫu tượng bao phục
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng