[ǒu rán]
ngẫu nhiên
偶然事成 偶然因素 出现这一情況十分偶然
ǒu rán shì chéng ǒu rán yīn sù chū xiàn zhè yì qíng kuàng shí fēn ǒu rán
Thành công ngoài ý muốn. Yếu tố ngẫu nhiên. Sự việc này xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên.
偶然性ǒu rán xìng
ngẫu nhiên tính
sự tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ may mắn
偶然事件ǒu rán shì jiàn
ngẫu nhiên sự kiện
tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ