[ǒu gǎn]
ngẫu cảm
偶感不适
ǒu gǎn bú shì
Bỗng dưng cảm thấy không khỏe.
读诗偶感
dú shī ǒu gǎn
Cảm xúc chợt đến khi đọc thơ.
游三峡偶感
yóu sān xiá ǒu gǎn
Cảm xúc chợt đến khi du ngoạn Tam Hiệp.
偶感风寒
ǒu gǎn fēng hán
Bỗng dưng bị cảm lạnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.