[xìn rèn]
tín nhiệm
她工作一-向认真负责,大家都信任她
tā gōng zuò yī - xiàng rèn zhēn fù zé , dà jiā dōu xìn rèn tā
Cô ấy làm việc luôn nghiêm túc và có trách nhiệm, mọi người đều tin tưởng cô ấy
信任投票xìn rèn tóu piào
tín nhiệm đầu phiếu
Biểu quyết tín nhiệm
可信任kě xìn rèn
khả tín nhiệm
đáng tin tưởng
不信任案bú xìn rèn àn
bản kiến nghị bất tín nhiệm