[rèn]
nhiệm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
任便rèn biàn
nhiệm tiện
tuỳ ý bạn; làm theo ý mình
任从rèn cóng
nhiệm tòng
theo ý muốn của một người
任务rèn wu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận
任用rèn yòng
nhiệm dụng
bổ nhiệm; phân công
任职rèn zhí
nhiệm chức
giữ chức vụ; nhậm chức
任凭rèn píng
nhiệm bằng
bất kể; mặc cho; để cho
任情rèn qíng
nhiệm tình
để cho bản thân thoải mái; làm theo ý thích
任所rèn suǒ
nhiệm sở
nơi làm việc; nơi giữ chức vụ
任教rèn jiào
nhiệm giáo
giữ chức vụ giảng dạy
任县rèn xiàn
nhiệm huyện
huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
任听rèn tīng
nhiệm thính
để cho; để ai muốn làm gì thì làm
任随rèn suí
nhiệm tuỳ
để cho; để mọi việc xảy ra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.