[pèi]
bội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
佩服pèi fú
bội phục
ngưỡng mộ
佩戴pèi dài
bội đội
đeo
佩带pèi dài
bội đới
đeo; mang ở thắt lưng
佩环pèi huán
bội hoàn
mặt ngọc đai hình nhẫn
佩饰pèi shì
bội sức
trang sức; mặt dây chuyền
佩兰pèi lán
bội lan
hoa lan; cây ngải thơm; Eupatorium fortunei
佩剑pèi jiàn
bội kiếm
kiếm; kiếm chém
佩奇pèi qí
bội kỳ
Peppa, từ phim hoạt hình Peppa Pig
佩林pèi lín
bội lâm
Palin; Sarah Palin, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
佩洛西pèi luò xī
bội lạc tây
Nancy Pelosi, chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ từ California, chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ 2007-2011 và 2019-
佩鲁贾pèi lǔ jiǎ
bội lỗ giả
Thành phố Perugia
佩皮尼昂pèi pí ní áng
bội bì ni ngang
Thành phố Perpignan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.