[gōng]
cung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恭迎gōng yíng
cung nghênh
Kính cẩn đón
恭桶gōng tǒng
cung thùng
Bô vệ sinh
恭顺gōng shùn
cung thuận
khiêm nhường; tôn trọng
恭维gōng wéi
cung duy
khen ngợi; nói tốt về; tán dương
恭喜gōng xǐ
cung hỷ
chúc mừng; chúc mừng!
恭贺gōng hè
cung hạ
chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp
恭候gōng hòu
cung hậu
mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
恭谨gōng jǐn
cung cẩn
cung kính; kính cẩn
恭敬gōng jìng
cung kính
kính cẩn; tôn trọng
恭请gōng qǐng
cung thỉnh
Kính cẩn mời
恭城gōng chéng
cung thành
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
恭祝gōng zhù
cung chúc
chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công; với những lời chúc tốt đẹp nhất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.