[pèi dài]
bội đội
佩戴校徽
pèi dài xiào huī
Đeo huy hiệu trường
佩戴肩章
pèi dài jiān zhāng
Đeo quân hàm
佩戴袖标。也作佩带
pèi dài xiù biāo 。 yě zuò pèi dài
Đeo băng tay. Cũng viết là 佩带
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.