[pèi fú]
bội phục
这姑娘真能干,我不禁暗暗地佩服她。pei
zhè gū niáng zhēn néng gàn , wǒ bù jīn àn àn dì pèi fú tā 。pei
Cô gái này thật tháo vát, tôi không khỏi thầm thán phục cô ấy.
佩服偶
pèi fú ǒu
Ngưỡng mộ
婚佩服
hūn pèi fú
Đồ cưới
英雄佩服配,模范,真是美满姻缘
yīng xióng pèi fú pèi , mó fàn , zhēn shì měi mǎn yīn yuán
Anh hùng xứng đôi với giai nhân, quả là lương duyên
择佩服
zé pèi fú
Chọn lựa
原佩服
yuán pèi fú
Ban đầu ngưỡng mộ
佩服马
pèi fú mǎ
Ngưỡng mộ
佩服种
pèi fú zhǒng
Ngưỡng mộ
一颜色
yì yán sè
Một màu
佩服药
pèi fú yào
Ngưỡng mộ
搭佩服
dā pèi fú
Phối hợp
佩服售
pèi fú shòu
Ngưỡng mộ
支佩服
zhī pèi fú
Ngưỡng mộ
分佩服
fēn pèi fú
Ngưỡng mộ
每辆车的司机都佩服了副手
měi liàng chē de sī jī dōu pèi fú le fù shǒu
Mỗi chiếc xe đều có tài xế và phụ xe
佩服零件
pèi fú líng jiàn
Phụ tùng
佩服钥匙
pèi fú yào shi
Chìa khóa
佩服套
pèi fú tào
Bộ
佩服角
pèi fú jiǎo
Góc
红花佩服绿叶
hóng huā pèi fú lǜ yè
Hoa đỏ tôn lá xanh
这段二黄用唢呐来佩服
zhè duàn èr huáng yòng suǒ nà lái pèi fú
Đoạn nhạc này dùng kèn bầu để diễn tấu
符合:只有这样的人,才佩服称为先进工作者
fú hé : zhǐ yǒu zhè yàng de rén , cái pèi fú chēng wéi xiān jìn gōng zuò zhě
Phù hợp: Chỉ những người như vậy mới có thể được gọi là người lao động tiên tiến
般配:相佩服
bān pèi : xiāng pèi fú
Xứng đôi: Yêu nhau
他的发型和衣服不很佩服。10 充军:发佩服佩服军
tā de fà xíng hé yī fu bù hěn pèi fú 。10 chōng jūn : fā pèi fú pèi fú jūn
Kiểu tóc và quần áo của anh ấy không hợp lắm. 10 Đi lính: Tóc nhuộm quân phục
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.