[jìng]
kính
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
敬服jìng fú
kính phục
kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ
敬意jìng yì
kính ý
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
敬词jìng cí
kính từ
cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
敬献jìng xiàn
kính hiến
Kính dâng
敬备jìng bèi
kính bị
cung kính dâng
敬启jìng qǐ
kính khởi
lời kết thúc kính trọng trong thư
敬悉jìng xī
kính tất
tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất; Cảm ơn bạn vì lá thư.
敬拜jìng bài
kính bái
thờ cúng
敬烟jìng yān
kính yên
mời thuốc lá
敬老jìng lǎo
kính lão
tôn trọng người cao tuổi
敬贺jìng hè
kính hạ
trân trọng chúc mừng
敬业jìng yè
kính nghiệp
tận tâm với công việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.