[lái]
lai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
来访lái fǎng
lai phỏng
đến thăm
来文lái wén
lai văn
văn bản nhận được; văn bản gửi đi
来稿lái gǎo
lai cảo
(Chỉ) bản thảo tác giả gửi đến (cho tòa soạn, nhà xuất bản)
来源lái yuán
lai nguyên
nguồn; gốc gác
来往lái wǎng
lai vãng
đi lại; có qua lại; có quan hệ với
来路lái lù
lai lộ
con đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
来回lái huí
lai hồi
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại
来头lái tou
lai đầu
nguyên nhân; lý do; sự quan tâm
来日lái rì
lai nhật
ngày sau; ngày hôm sau; ngày đã qua
来电lái diàn
lai điện
cuộc gọi đến; gọi điện đến; gửi điện báo
来得lái de
lai đắc
xuất hiện; được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp
来犯lái fàn
lai phạm
xâm phạm lãnh thổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.