[liǎo]
liễu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
了局liǎo jú
liễu cục
kết thúc; kết luận; giải pháp
了知liǎo zhī
liễu tri
hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
了结liǎo jié
liễu kết
giải quyết; xong; xác định
了了liǎo liǎo
liễu liễu
nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
了事liǎo shì
liễu sự
giải quyết xong một việc; xong việc
了债liǎo zhài
liễu trái
trả nợ
了当liǎo dāng
liễu đương
thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng
了得liǎo dé
liễu đắc
xuất sắc; nổi bật; kinh khủng
了悟liǎo wù
liễu ngộ
Lĩnh hội; hiểu ra.
了断liǎo duàn
liễu đoạn
đưa đến kết luận; giải quyết; kết liễu
了然liǎo rán
liễu nhiên
hiểu rõ; rõ ràng
了解liǎo jiě
liễu giải
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.