[liǎo dé]
liễu đắc
听说他经常旷课,这还了得!
tīng shuō tā jīng cháng kuàng kè , zhè hái liǎo dé !
Nghe nói anh ấy thường xuyên nghỉ học, thế mà cũng được à!
你这么小就不学好,怎么了得?
nǐ zhè me xiǎo jiù bù xué hǎo , zěn me liǎo dé ?
Bạn nhỏ như vậy đã không học hành cho tốt, thì làm sao được?
这个人武艺十分了得
zhè ge rén wǔ yì shí fēn liǎo dé
Người này võ công rất cao cường