[liǎo jú]
liễu cục
后来呢,你猜怎样了局?
hòu lái ne , nǐ cāi zěn yàng le jú ?
Rồi sao nữa, bạn đoán xem kết cục thế nào?
事情弄得没法儿了局
shì qíng nòng dé méi fǎ ér le jú
Sự việc trở nên không thể giải quyết được
不知何日了局
bù zhī hé rì le jú
Không biết đến ngày nào mới kết thúc
你这病应该赶快治,拖下去不是个了局
nǐ zhè bìng yīng gāi gǎn kuài zhì , tuō xià qù bú shì gè le jú
Bệnh này của bạn nên chữa ngay, kéo dài không phải là cách giải quyết
在那儿住下去,终久不是了局
zài nà ér zhù xià qù , zhōng jiǔ bú shì le jú
Ở đó mãi, cuối cùng không phải là cách giải quyết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.