汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
举例 (jǔ lì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
举例
【舉例】
[jǔ lì]
cử lệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đưa ra ví dụ
Ví dụ
举例说明
jǔ lì shuō míng
lấy ví dụ để giải thích
Từ ghép
1 từ chứa “举例”
举例
来说
jǔ lì lái shuō
cử lệ lai thuyết
ví dụ
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
提出例子来
~说明
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
举
jǔ
cử
nâng lên, giơ lên; tổ chức, tiến hành; đưa ra, nêu ra, liệt kê
例
lì
lệ
Ví dụ, trường hợp điển hình để minh họa; Quy tắc, thông lệ, điều đã thành nề nếp; Tỷ lệ, mối quan hệ về số lượng hoặc mức độ