[jǔ mù]
cử mục
举目远眺举目无亲
jǔ mù yuǎn tiào jǔ mù wú qīn
Ngước nhìn xa xăm, không có người thân.
举目无亲jǔ mù wú qīn
cử mục vô thân
ngước lên không thấy ai quen; không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
纲举目张gāng jǔ mù zhāng
cương cử mục trương
nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra; lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; có cấu trúc rõ ràng và trật tự