[zhuān mén]
chuyên môn
我是专门来看望你的
wǒ shì zhuān mén lái kàn wàng nǐ de
Tôi đến thăm riêng bạn
专门人才!他是专门研究土壤学的
zhuān mén rén cái ! tā shì zhuān mén yán jiū tǔ rǎng xué de
Nhân tài chuyên môn! Anh ấy là chuyên gia nghiên cứu về thổ nhưỡng học
这次会议专门讨论了资金问题
zhè cì huì yì zhuān mén tǎo lùn le zī jīn wèn tí
Cuộc họp này chuyên bàn về vấn đề tài chính