[mén]
môn
学校门
xué xiào mén
Cổng trường
门既不难,深造也是办得到的
mén jì bù nán , shēn zào yě shì bàn dé dào de
Cửa không khó, học cao cũng làm được
《摄影门冰《国际象棋门》
《 shè yǐng mén bīng 《 guó jì xiàng qí mén 》
Cửa ải nhiếp ảnh, Cửa ải cờ vua quốc tế
门斗mén dòu
tiền sảnh (chắn gió, giữ ấm)
门卡mén kǎ
môn ca
thẻ khóa
门人mén rén
môn nhân
đệ tử; người theo; người bám theo
门庭mén tíng
môn đình
cửa và sân; gia đình; môn đăng hộ đối
门厅mén tīng
môn sảnh
sảnh vào; tiền sảnh
门诊mén zhěn
môn chẩn
dịch vụ ngoại trú
门栓mén shuān
môn xuyên
chốt cửa
门槛mén kǎn
môn hạm
bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng
门户mén hù
môn hộ
cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng
门市mén shì
môn thị
bán lẻ; cửa hàng bán lẻ; cửa hàng
门巴mén bā
môn ba
bác sĩ (người Tạng)
门对mén duì
môn đối
câu đối