[dà fāng]
đại phương
大方之家贻笑大方
dà fāng zhī jiā yí xiào dà fāng
Người có kiến thức lại cười người không biết gì
出手大方他很大方,不会计较这几个钱
chū shǒu dà fāng tā hěn dà fāng , bú kuài jì jiào zhè jǐ gè qián
Anh ấy rất rộng rãi, không so đo mấy đồng tiền này
举止大方
jǔ zhǐ dà fāng
Phong thái tự nhiên
可以大大方方的,用不着拘束
kě yǐ dà dà fāng fāng de , yòng bù zhe jū shù
Có thể thoải mái, không cần câu nệ
陈设大方
chén shè dà fāng
Bày biện trang nhã
这种布的颜色和花样看着很大方
zhè zhǒng bù de yán sè hé huā yàng kàn zhe hěn dà fāng
Màu sắc và hoa văn của loại vải này trông rất trang nhã
大方县dà fāng xiàn
đại phương huyện
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
大方之家dà fāng zhī jiā
đại phương chi gia
người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]
贻笑大方yí xiào dà fāng
di tiếu đại phương
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
磊落大方lěi luò dà fāng
lỗi lạc đại phương
hào phóng tột bậc
落落大方luò luò dà fāng
lạc lạc đại phương
tự nhiên và không gò bó
大大方方dà dà fāng fāng
đại đại phương phương
tự tin; bình tĩnh; tự nhiên