[yī]
nhất
临行时妈妈嘱咐的话,他一记在心里
lín xíng shí mā ma zhǔ fù de huà , tā yí jì zài xīn lǐ
Lời mẹ dặn lúc sắp đi, anh ghi tạc trong lòng.
一刻yí kè
nhất khắc
Một lát; một chút.
一旁yì páng
nhất bàng
để sang một bên; ở bên cạnh
一口yì kǒu
nhất khẩu
ngay lập tức; thẳng thừng; một miếng
一瞬yí shùn
nhất thuấn
một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt
一丝yì sī
nhất tơ
Rất nhỏ, rất ít; một chút.
一体yì tǐ
nhất thể
một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
一代yí dài
nhất đại
thế hệ
一道yí dào
nhất đạo
cùng nhau
一同yì tóng
nhất đồng
cùng nhau
一统yì tǒng
nhất thống
thống nhất; đã thống nhất
一力yí lì
nhất lực
Hết sức; dốc hết sức lực.
一端yì duān
nhất đoan
Một điểm hoặc một khía cạnh (của sự việc)