在 + người/nhóm người + 看来 + ...
Cụm cố định “在……看来” dùng để biểu thị quan điểm, cách nhìn của một cá nhân hoặc một nhóm người nào đó, tương đương “theo cách nhìn của… / theo… thấy thì”.
在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。
Zài wǒmen Zhōngguó rén kànlái, Huáng Hé xiàng māma yíyàng, yǎng le wǒmen jǐ qiān nián.
Theo cách nhìn của người Trung Quốc chúng tôi, sông Hoàng Hà giống như người mẹ, đã nuôi dưỡng chúng tôi mấy nghìn năm.
在同事们看来,她工作非常认真。
Zài tóngshìmen kànlái, tā gōngzuò fēicháng rènzhēn.
Theo cách nhìn của các đồng nghiệp, cô ấy làm việc rất nghiêm túc.
在我看来,每天读书是一种很好的习惯。
Zài wǒ kànlái, měitiān dúshū shì yì zhǒng hěn hǎo de xíguàn.
Theo tôi thấy, mỗi ngày đọc sách là một thói quen rất tốt.