Cấu trúc
一般来说,……
“一般来说” là một cụm từ cố định, nghĩa là “nói chung / thông thường / trong đa số trường hợp là như vậy”. Thường được đặt ở đầu câu.
Ví dụ
一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
Yìbān lái shuō, xióngmāo měitiān yào shuì hěn duō cì jiào.
Nói chung, gấu trúc mỗi ngày phải ngủ rất nhiều lần.
一般来说,这种树每年开一次花。
Yìbān lái shuō, zhè zhǒng shù měinián kāi yí cì huā.
Nói chung, loại cây này mỗi năm nở hoa một lần.
一般来说,学习外语需要多练习。
Yìbān lái shuō, xuéxí wàiyǔ xūyào duō liànxí.
Nói chung, học ngoại ngữ cần luyện tập nhiều.